Bạn muốn du học như không biết bắt đầu từ đâu? - Tư vấn ngay

Tìm kiếm

Thư viện tiếng Trung CNO - 13.09.2026

Tiếng trung chuyên ngành kho vận và vận chuyển.

Tiếng trung chuyên ngành kho vận và vận chuyển.

Trong những năm gần đây, lĩnh vực kho vận và vận chuyển phát triển mạnh cùng với sự mở rộng của hoạt động sản xuất, thương mại điện tử và xuất nhập khẩu. Đặc biệt, nhiều doanh nghiệp tại Việt Nam đang hợp tác trực tiếp với đối tác, nhà cung cấp và khách hàng Trung Quốc. Vì vậy, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong công việc kho vận và vận chuyển ngày càng tăng.

Đối với nhân viên kho, nhân viên logistics, nhân viên điều phối hoặc nhân viên theo dõi hàng hóa, tiếng Trung không chỉ giúp giao tiếp thuận tiện hơn mà còn hỗ trợ xử lý công việc nhanh chóng và chính xác. Các tình huống thường gặp như kiểm tra số lượng, xác nhận hàng đến, sắp xếp nhập kho, xuất kho, theo dõi tiến độ giao hàng hay xử lý hàng thiếu đều yêu cầu người làm việc truyền đạt thông tin rõ ràng.

Tuy nhiên, nhiều người mới bắt đầu thường cảm thấy khó khăn khi tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành vì có quá nhiều thuật ngữ mới. Trên thực tế, bạn không cần học tất cả từ vựng cùng lúc. Chỉ cần bắt đầu từ những nhóm từ thường xuyên xuất hiện trong công việc và luyện tập bằng các mẫu câu thực tế, bạn hoàn toàn có thể sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong môi trường kho vận.

Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp những kiến thức cơ bản về tiếng Trung chuyên ngành kho vận và vận chuyển, bao gồm từ vựng, thuật ngữ và mẫu câu giao tiếp thường dùng.

I. Tiếng Trung Chuyên Ngành Kho Vận Và Vận Chuyển Là Gì?

Tiếng Trung chuyên ngành kho vận và vận chuyển là các từ vựng, thuật ngữ và mẫu câu được sử dụng trong những hoạt động liên quan đến:

  • Quản lý kho hàng.
  • Nhập kho.
  • Xuất kho.
  • Kiểm kê hàng hóa.
  • Theo dõi tồn kho.
  • Đóng gói.
  • Giao nhận hàng.
  • Vận chuyển nội địa.
  • Vận chuyển quốc tế.
  • Theo dõi tiến độ hàng hóa.
  • Điều phối xe.
  • Xử lý hàng thiếu hoặc hàng thừa.

Trong tiếng Trung, một số thuật ngữ cơ bản gồm:

仓储 (cāngchǔ) – Kho vận, lưu trữ hàng hóa.

运输 (yùnshū) – Vận chuyển.

物流 (wùliú) – Logistics.

仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho.

Người làm trong lĩnh vực này thường xuyên sử dụng tiếng Trung để trao đổi với các bộ phận sản xuất, mua hàng, nhà cung cấp, tài xế, công ty vận chuyển và khách hàng.

II. Vì Sao Người Làm Kho Vận Nên Học Tiếng Trung?

1. Làm Việc Với Doanh Nghiệp Và Đối Tác Trung Quốc

Hiện nay, nhiều doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư và xây dựng nhà máy tại Việt Nam. Bên cạnh đó, các công ty Việt Nam cũng thường xuyên nhập khẩu:

  • Nguyên vật liệu.
  • Linh kiện.
  • Máy móc.
  • Thiết bị.
  • Bao bì.
  • Hàng hóa thành phẩm.

Do đó, nhân viên kho vận có thể cần trao đổi trực tiếp bằng tiếng Trung trong quá trình làm việc.

2. Giúp Xử Lý Công Việc Nhanh Hơn

Khi biết tiếng Trung, bạn có thể chủ động:

  • Xác nhận số lượng hàng.
  • Hỏi tiến độ giao hàng.
  • Kiểm tra tình trạng kho.
  • Báo cáo hàng lỗi.
  • Yêu cầu bổ sung hàng.
  • Xác nhận lịch vận chuyển.

3. Tăng Lợi Thế Nghề Nghiệp

Tiếng Trung là một lợi thế đối với các vị trí như:

  • Nhân viên kho.
  • Nhân viên logistics.
  • Nhân viên điều phối.
  • Nhân viên vận tải.
  • Nhân viên xuất nhập khẩu.
  • Nhân viên mua hàng.
  • Nhân viên quản lý chuỗi cung ứng.

III. Từ Vựng Tiếng Trung Về Kho Hàng

1. Các Thuật Ngữ Kho Hàng Cơ Bản

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

仓库

cāngkù

Kho hàng

仓储

cāngchǔ

Kho vận, lưu kho

仓库管理

cāngkù guǎnlǐ

Quản lý kho

库存

kùcún

Tồn kho

库存数量

kùcún shùliàng

Số lượng tồn kho

库位

kùwèi

Vị trí kho

库存管理

kùcún guǎnlǐ

Quản lý tồn kho

盘点

pándiǎn

Kiểm kê

盘点表

pándiǎn biǎo

Bảng kiểm kê

库存不足

kùcún bùzú

Tồn kho không đủ

缺货

quēhuò

Thiếu hàng

现货

xiànhuò

Hàng có sẵn

2. Từ Vựng Về Hoạt Động Trong Kho

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

入库

rùkù

Nhập kho

出库

chūkù

Xuất kho

收货

shōuhuò

Nhận hàng

发货

fāhuò

Gửi hàng

备货

bèihuò

Chuẩn bị hàng

拣货

jiǎnhuò

Nhặt hàng

上架

shàngjià

Đưa hàng lên kệ

下架

xiàjià

Lấy hàng xuống kệ

调拨

diàobō

Điều chuyển hàng

移库

yíkù

Chuyển vị trí kho

退货

tuìhuò

Trả hàng

IV. Từ Vựng Tiếng Trung Về Hàng Hóa

1. Các Loại Hàng Hóa

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

货物

huòwù

Hàng hóa

商品

shāngpǐn

Hàng hóa

产品

chǎnpǐn

Sản phẩm

原材料

yuán cáiliào

Nguyên vật liệu

物料

wùliào

Vật liệu

零件

língjiàn

Linh kiện

配件

pèijiàn

Phụ kiện

成品

chéngpǐn

Thành phẩm

半成品

bànchéngpǐn

Bán thành phẩm

样品

yàngpǐn

Hàng mẫu

2. Thông Tin Về Hàng Hóa

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

物料编号

wùliào biānhào

Mã vật liệu

产品编号

chǎnpǐn biānhào

Mã sản phẩm

型号

xínghào

Model, mã hàng

规格

guīgé

Quy cách

数量

shùliàng

Số lượng

单位

dānwèi

Đơn vị

重量

zhòngliàng

Trọng lượng

净重

jìngzhòng

Trọng lượng tịnh

毛重

máozhòng

Trọng lượng cả bì

批次

pīcì

Lô hàng

批号

pīhào

Số lô

V. Từ Vựng Tiếng Trung Về Vận Chuyển

1. Thuật Ngữ Vận Chuyển Cơ Bản

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

运输

yùnshū

Vận chuyển

物流

wùliú

Logistics

货运

huòyùn

Vận tải hàng hóa

运输公司

yùnshū gōngsī

Công ty vận tải

物流公司

wùliú gōngsī

Công ty logistics

承运商

chéngyùnshāng

Đơn vị vận chuyển

运费

yùnfèi

Phí vận chuyển

运费报价

yùnfèi bàojià

Báo giá vận chuyển

发货

fāhuò

Gửi hàng

到货

dàohuò

Hàng đến

交货

jiāohuò

Giao hàng

2. Các Hình Thức Vận Chuyển

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

公路运输

gōnglù yùnshū

Vận chuyển đường bộ

海运

hǎiyùn

Vận chuyển đường biển

空运

kōngyùn

Vận chuyển đường hàng không

铁路运输

tiělù yùnshū

Vận chuyển đường sắt

国内运输

guónèi yùnshū

Vận chuyển nội địa

国际运输

guójì yùnshū

Vận chuyển quốc tế

快递

kuàidì

Chuyển phát nhanh

VI. Từ Vựng Tiếng Trung Về Phương Tiện Vận Chuyển

1. Các Loại Phương Tiện

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

运输车辆

yùnshū chēliàng

Xe vận chuyển

卡车

kǎchē

Xe tải

货车

huòchē

Xe chở hàng

集装箱卡车

jízhuāngxiāng kǎchē

Xe chở container

叉车

chāchē

Xe nâng

托盘车

tuōpánchē

Xe nâng pallet

货船

huòchuán

Tàu chở hàng

货机

huòjī

Máy bay chở hàng

2. Từ Vựng Về Điều Phối Vận Chuyển

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

调度

diàodù

Điều phối

调度员

diàodùyuán

Nhân viên điều phối

运输计划

yùnshū jìhuà

Kế hoạch vận chuyển

送货

sònghuò

Giao hàng

提货

tíhuò

Lấy hàng

装货

zhuānghuò

Chất hàng

卸货

xièhuò

Dỡ hàng

装车

zhuāngchē

Chất hàng lên xe

卸车

xièchē

Dỡ hàng khỏi xe

VII. Từ Vựng Tiếng Trung Về Đóng Gói

1. Thuật Ngữ Đóng Gói

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

包装

bāozhuāng

Đóng gói

包装材料

bāozhuāng cáiliào

Vật liệu đóng gói

包装箱

bāozhuāngxiāng

Thùng đóng gói

纸箱

zhǐxiāng

Thùng carton

木箱

mùxiāng

Thùng gỗ

托盘

tuōpán

Pallet

缠绕膜

chánrào mó

Màng quấn

胶带

jiāodài

Băng keo

标签

biāoqiān

Nhãn hàng

封箱

fēngxiāng

Niêm phong thùng

2. Một Số Hoạt Động Đóng Gói

进行包装
Jìnxíng bāozhuāng
→ Tiến hành đóng gói.

检查包装
Jiǎnchá bāozhuāng
→ Kiểm tra đóng gói.

包装完成
Bāozhuāng wánchéng
→ Đóng gói hoàn thành.

VIII. Từ Vựng Tiếng Trung Về Giao Nhận Hàng Hóa

1. Các Thuật Ngữ Cơ Bản

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

收货

shōuhuò

Nhận hàng

发货

fāhuò

Gửi hàng

交货

jiāohuò

Giao hàng

签收

qiānshōu

Ký nhận

收货人

shōuhuòrén

Người nhận hàng

发货人

fāhuòrén

Người gửi hàng

收货地址

shōuhuò dìzhǐ

Địa chỉ nhận hàng

送货地址

sònghuò dìzhǐ

Địa chỉ giao hàng

送货单

sònghuòdān

Phiếu giao hàng

收货单

shōuhuòdān

Phiếu nhận hàng

2. Các Cụm Từ Thường Dùng

确认收货
Quèrèn shōuhuò
→ Xác nhận nhận hàng.

安排送货
Ānpái sònghuò
→ Sắp xếp giao hàng.

已经签收
Yǐjīng qiānshōu
→ Đã ký nhận.

IX. Từ Vựng Tiếng Trung Về Kiểm Kê Và Tồn Kho

1. Kiểm Kê Hàng Hóa

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

盘点

pándiǎn

Kiểm kê

库存盘点

kùcún pándiǎn

Kiểm kê tồn kho

实际数量

shíjì shùliàng

Số lượng thực tế

系统数量

xìtǒng shùliàng

Số lượng trên hệ thống

盘点差异

pándiǎn chāyì

Chênh lệch kiểm kê

账实不符

zhàng shí bù fú

Sổ sách và thực tế không khớp

2. Hàng Thiếu Và Hàng Thừa

Tiếng Trung

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

少货

shǎohuò

Thiếu hàng

缺货

quēhuò

Thiếu hàng

多货

duōhuò

Thừa hàng

多余货物

duōyú huòwù

Hàng dư thừa

数量不足

shùliàng bùzú

Số lượng không đủ

数量差异

shùliàng chāyì

Chênh lệch số lượng

X. Mẫu Câu Tiếng Trung Thường Dùng Trong Kho Vận

1. Xác Nhận Tình Trạng Hàng

请确认一下货物状态。
Qǐng quèrèn yíxià huòwù zhuàngtài.
→ Vui lòng xác nhận tình trạng hàng hóa.

货物现在到哪里了?
Huòwù xiànzài dào nǎlǐ le?
→ Hàng hóa hiện tại đã đến đâu rồi?

请更新一下运输信息。
Qǐng gēngxīn yíxià yùnshū xìnxī.
→ Vui lòng cập nhật thông tin vận chuyển.

2. Xác Nhận Số Lượng

请确认一下实际数量。
Qǐng quèrèn yíxià shíjì shùliàng.
→ Vui lòng xác nhận số lượng thực tế.

实际数量和系统数量不一致。
Shíjì shùliàng hé xìtǒng shùliàng bù yízhì.
→ Số lượng thực tế và số lượng trên hệ thống không khớp.

发现数量有差异。
Fāxiàn shùliàng yǒu chāyì.
→ Phát hiện số lượng có chênh lệch.

3. Sắp Xếp Vận Chuyển

请安排车辆送货。
Qǐng ānpái chēliàng sònghuò.
→ Vui lòng sắp xếp xe giao hàng.

我们已经安排发货。
Wǒmen yǐjīng ānpái fāhuò.
→ Chúng tôi đã sắp xếp gửi hàng.

预计明天可以到货。
Yùjì míngtiān kěyǐ dàohuò.
→ Dự kiến ngày mai hàng có thể đến.

XI. Mẫu Câu Khi Báo Hàng Thiếu, Thừa Hoặc Lỗi

1. Báo Hàng Thiếu

仓库反馈数量不够。
Cāngkù fǎnkuì shùliàng bù gòu.
→ Kho phản hồi số lượng không đủ.

实际数量比订单数量少。
Shíjì shùliàng bǐ dìngdān shùliàng shǎo.
→ Số lượng thực tế ít hơn số lượng đơn hàng.

请确认一下缺少多少。
Qǐng quèrèn yíxià quēshǎo duōshao.
→ Vui lòng xác nhận thiếu bao nhiêu.

2. Báo Hàng Thừa

发现有多余的货物。
Fāxiàn yǒu duōyú de huòwù.
→ Phát hiện có hàng hóa dư thừa.

实际收到的数量比订单数量多。
Shíjì shōudào de shùliàng bǐ dìngdān shùliàng duō.
→ Số lượng thực nhận nhiều hơn số lượng đơn hàng.

请确认这些多余的货物怎么处理。
Qǐng quèrèn zhèxiē duōyú de huòwù zěnme chǔlǐ.
→ Vui lòng xác nhận những hàng dư này sẽ được xử lý như thế nào.

3. Báo Hàng Lỗi

我们发现部分货物损坏。
Wǒmen fāxiàn bùfen huòwù sǔnhuài.
→ Chúng tôi phát hiện một phần hàng hóa bị hư hỏng.

这批货有质量问题。
Zhè pī huò yǒu zhìliàng wèntí.
→ Lô hàng này có vấn đề về chất lượng.

请确认一下处理方案。
Qǐng quèrèn yíxià chǔlǐ fāng'àn.
→ Vui lòng xác nhận phương án xử lý.

XII. 30 Từ Và Cụm Từ Tiếng Trung Kho Vận Cần Nhớ

  1. 仓库 – Kho hàng.
  2. 仓储 – Kho vận.
  3. 库存 – Tồn kho.
  4. 入库 – Nhập kho.
  5. 出库 – Xuất kho.
  6. 盘点 – Kiểm kê.
  7. 库位 – Vị trí kho.
  8. 货物 – Hàng hóa.
  9. 物料 – Vật liệu.
  10. 原材料 – Nguyên vật liệu.
  11. 成品 – Thành phẩm.
  12. 包装 – Đóng gói.
  13. 托盘 – Pallet.
  14. 标签 – Nhãn hàng.
  15. 运输 – Vận chuyển.
  16. 物流 – Logistics.
  17. 运费 – Phí vận chuyển.
  18. 发货 – Gửi hàng.
  19. 收货 – Nhận hàng.
  20. 到货 – Hàng đến.
  21. 送货 – Giao hàng.
  22. 装货 – Chất hàng.
  23. 卸货 – Dỡ hàng.
  24. 装车 – Chất hàng lên xe.
  25. 卸车 – Dỡ hàng khỏi xe.
  26. 调度 – Điều phối.
  27. 运输计划 – Kế hoạch vận chuyển.
  28. 缺货 – Thiếu hàng.
  29. 多余货物 – Hàng dư thừa.
  30. 盘点差异 – Chênh lệch kiểm kê.

XIII. Cách Học Tiếng Trung Chuyên Ngành Kho Vận Hiệu Quả

1. Học Theo Tình Huống Công Việc

Thay vì học từ vựng riêng lẻ, bạn nên học theo các tình huống thường gặp:

  • Hàng đến kho.
  • Kiểm tra số lượng.
  • Nhập kho.
  • Xuất kho.
  • Giao hàng.
  • Thiếu hàng.
  • Hàng thừa.
  • Hàng hư hỏng.
  • Kiểm kê kho.

Cách học này giúp bạn dễ nhớ và phản xạ nhanh hơn.

2. Học Từ Vựng Kèm Pinyin Và Mẫu Câu

Ví dụ: 入库 – rùkù – Nhập kho

Sau đó học thêm:

货物已经入库。
→ Hàng hóa đã được nhập kho.

Việc học theo cụm từ và câu giúp bạn hiểu cách sử dụng trong thực tế.

3. Ghi Lại Những Từ Xuất Hiện Trong Công Việc

Nếu đang làm trong môi trường có sử dụng tiếng Trung, hãy ghi lại:

  • Các từ trong email.
  • Tin nhắn WeChat.
  • Báo cáo kho.
  • Phiếu giao hàng.
  • Bảng kiểm kê.
  • Thông báo của nhà cung cấp.

Đây là nguồn tài liệu thực tế và sát với công việc của bạn nhất.

XIV. Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Tiếng Trung Trong Kho Vận

1. Kiểm Tra Kỹ Số Lượng

Các thông tin như mã hàng, số lượng và đơn vị cần được xác nhận chính xác. Bạn có thể sử dụng:

请确认一下实际数量。
→ Vui lòng xác nhận số lượng thực tế.

2. Sử Dụng Thông Tin Cụ Thể

Thay vì nói:

货不够。
→ Hàng không đủ.

Nên nói rõ:

订单数量是5000个,实际数量只有4968个。
→ Số lượng đơn hàng là 5.000 sản phẩm, số lượng thực tế chỉ có 4.968 sản phẩm.

Cách diễn đạt cụ thể giúp đối tác dễ kiểm tra và xử lý hơn.

3. Luôn Xác Nhận Lại Thông Tin Quan Trọng

Bạn có thể sử dụng:

麻烦您再确认一下。
→ Phiền quý vị xác nhận lại một lần nữa.

Đây là mẫu câu rất hữu ích trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

XV. Kết Luận

Tiếng Trung chuyên ngành kho vận và vận chuyển là kỹ năng hữu ích đối với những người đang làm việc trong lĩnh vực kho hàng, logistics, điều phối và vận tải. Việc nắm được các thuật ngữ cơ bản về nhập kho, xuất kho, tồn kho, kiểm kê, vận chuyển và giao nhận sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc với đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc.

Người mới bắt đầu nên ưu tiên học từ vựng theo từng nhóm công việc, kết hợp với các mẫu câu thường dùng thay vì chỉ ghi nhớ từ đơn lẻ. Sau một thời gian luyện tập và sử dụng trong tình huống thực tế, khả năng phản xạ tiếng Trung chuyên ngành sẽ được cải thiện rõ rệt.

Tiếng Trung kết hợp với kiến thức kho vận và vận chuyển sẽ là một lợi thế đáng kể, giúp người đi làm mở rộng cơ hội nghề nghiệp và phát triển trong môi trường doanh nghiệp quốc tế.

Học tại CNO với app quản lý học viên

App CNO EDU

Khi học tại Tiếng Trung CNO, học viên và phụ huynh có thể sử dụng app CNO EDU để dễ dàng theo dõi lịch học, chuyên cần, tài liệu, thông báo và quá trình học tập. Đây là công cụ giúp việc quản lý và đồng hành cùng học viên trở nên thuận tiện, chủ động và hiệu quả hơn.

Đăng Ký Học Tiếng Trung Cùng CNO

Nếu bạn muốn học tiếng Trung để phục vụ công việc kho vận, logistics, vận chuyển, xuất nhập khẩu hoặc làm việc trong doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc, CNO có lộ trình học phù hợp với người mới bắt đầu và người đi làm.

  • Học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.
  • Luyện tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm.
  • Học tiếng Trung theo chuyên ngành và công việc thực tế.
  • Luyện từ vựng và mẫu câu trong môi trường doanh nghiệp.
  • Xây dựng nền tảng tiếng Trung phục vụ công việc và phát triển nghề nghiệp.

Hotline: 0974.020.108 - 0345.016.166

TIẾNG TRUNG CNO – 熊猫堂汉语教育